Sau khi click chuột phải - > và chọn "format cell" --> Ta chuyển đến hàng Custom
Mục này là có thể tùy chọn kiểu số lẻ như sau:
Chữ số sau dấu thập phân.
Ví dụ sau đây minh họa chuyển kiểu số lẻ thành kiểu số với chữ số cố định theo sau dấu thập phân.
//Định dạng 2 chữ số theo sau dấu thập phân 0.00 --> 123.4567 kết quả: 123.46 0.00 --> 123.4 kết quả 123.40Ví dụ kế sau đây minh họa chuyển kiểu Double thành kiểu số với tối đa 2 chữ số theo sau dấu thập phân.
//Tối đa 2 chữ số theo sau dấu thập phân. 0.## , 123.4567 // "123.46" 0.## , 123.4; // "123.4" 0.## , 123.0 // "123"Chữ số trứơc dấu thập phân.
Nếu bạn muốn kiểu số sau khi chuyển có tối thiểu các chữ số trước dấu thập phân, sử dụng số “0” n làn trước dấu thập phân. Chẳng hạn như “00.0” là có tối thiểu 2 chữ số trước dấu thập phân.
//Có tối thiểu 2 chữ số trước dấu thập phân 00.0 123.4567); // "123.5" 00.0 23.4567); // "23.5" 00.0 3.4567); // "03.5" 00.0 -3.4567); // "-03.5"Dấu phân cách đơn vị “nghìn”.
Để định dạng kiểu số với dấu phân cách dùng số “0” và dấu “,” trước kiểu định dạng thông thường. Chẳng han như “0,0.0” định dạng dấu phân cách hàng ngàn và có một số sau dấu thập phân.
0,0.0 12345.67); // "12,345.7" 0,0 12345.67); // "12,346"Định dạng số “0”
Để định dạng các số có giá trị từ 0 đến 1 (lớn hơn 0 và bé hơn 1) có hai cách. Có hoặc không có số “0” trước dấu thập phân. Để định dạng không có số “0” dùng “#” trươc dấu thập phân. Chẳng han “#.0″ định dạng có một hoặc không có số nào trước dấu thập phân. Các chứ số phía sau dấu thâp phân thì không giới hạn.
0.0 , 0.0); // "0.0" 0.# , 0.0); // "0" #.0 , 0.0); // ".0" #.# , 0.0); // ""
Tùy chỉnh định dạng cho số âm và số 0.
Nếu bạn muốn tùy chỉnh định dạng, sử dụng “;” để chia làm 3 phần. Phần đầu là số dương, phần thứ 2 là số âm, phần thứ 3 là số “0”. Nếu bỏ phần thứ 3 thì phần thứ 3 tự động định dạng theo phẩn thứ nhất.
//Thay dấu âm("-") thành chữ "minus", thây số o thành chữ "zero" 0.00;minus 0.00;zero 123.4567); // "123.46" 0.00;minus 0.00;zero -123.4567); // "minus 123.46" 0.00;minus 0.00;zero 0.0); // "zero"Một vài ví dụ vui vẻ.
Chú ý rằng, đối với các ví dụ trên bạn có thể chền chuổi vào các định dạng thông thường. Ví dụ “my text 0.0″. Thậm chí bạn có thể đặt bất kỳ văn bản nào vào giữa các số 0.
my number is 0.0 , 12.3); // "my number is 12.3" 0aaa.bbb0 , 12.3); // "12aaa.bbb3" 0,0 VND , 100000) //100,000 VND


0 nhận xét:
Đăng nhận xét